Từ Vựng Gia Vị Trong Tiếng Nhật
Chắc hẳn khi sống tại Nhật, đôi lúc khi đi mua các gia vị món ăn tại siêu thị, các cửa hàng thực phẩm…chúng ta sẽ bắt gặp những từ vựng tiếng Nhật .Dưới đây là 1 số từ vựng về gia vị trong nấu ăn mà Mamachan tổng hợp được , mọi người có thể tham khảo nhé :
| Tiếng Nhật | Hiragana | Tiếng Việt |
| 塩 | しお | Muối |
| 砂糖 | さとう | Đường |
| 酢 | す | Giấm |
| 胡椒 | こしょう | Tiêu |
| 醤油 | しょうゆ | Nước tương |
| 蜂蜜 | はちみつ | Mật ong |
| 唐辛子 | とうがらし | Ớt |
| 生唐辛子 | なまとうがらし | Ớt tươi |
| 乾燥唐辛子 | かんそうとうがらし | Ớt khô |
| ニンニク | にんにく | Tỏi |
| 生姜 | しょうが | Gừng |
| ゴマ | ごま | Vừng |
| 山葵 | わさび | Wasabi |
| シナモン | しなもん | Quế |
| パセリ | ぱせり | Mùi tây |
| 紫蘇 | しそ | Tía tô |
| パクチー | ぱくちー | Rau mùi |
| オレガノ | おれがの | Rau kinh giới |
| 味醂 | みりん | Rượu gạo |
| 味噌 | みそ | Miso |
| オリーブオイル | おりーぶおいる | Dầu ô liu |
| 料理酒 | りょうりしゅ | Rượu gạo dùng trong nấu ăn |
| バター | ばたー | Bơ |
| オイスターソース | おいすたーそーす | Dầu hào |
